VIETNAMESE

có hai nhánh

chia hai

word

ENGLISH

bifurcated

  
ADJ

/ˈbaɪfəˌkeɪtɪd/

split

Có hai nhánh chỉ sự vật hoặc sự việc được chia thành hai phần hoặc nhánh riêng biệt.

Ví dụ

1.

Con đường có hai nhánh làm lữ khách bối rối.

The bifurcated road confused travelers.

2.

Thiết kế có cấu trúc chia hai nhánh.

The design features a bifurcated structure.

Ghi chú

Từ Có hai nhánh là một từ vựng thuộc hình học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Division - Sự phân chia Ví dụ: A bifurcated structure shows a clear division into two parts. (Một cấu trúc hai nhánh cho thấy sự phân chia rõ ràng thành hai phần.) check Branch - Nhánh Ví dụ: A bifurcated object has two distinct branches. (Một vật thể hai nhánh có hai nhánh riêng biệt.) check Separation - Sự tách biệt Ví dụ: Bifurcation implies a separation into two directions. (Sự phân nhánh ngụ ý sự tách biệt thành hai hướng.) check Fork - Ngã ba Ví dụ: A bifurcated path resembles a fork in the road. (Một con đường hai nhánh giống như một ngã ba đường.)