VIETNAMESE

cổ đông nội bộ

cổ đông nội bộ

word

ENGLISH

insider shareholder

  
NOUN

/ˈɪnsaɪdə ˈʃeəhəʊldə/

internal stockholder

“Cổ đông nội bộ” là những người có vị trí lãnh đạo hoặc có quyền tiếp cận thông tin quan trọng trong công ty.

Ví dụ

1.

Cổ đông nội bộ đã tham dự cuộc họp hội đồng.

The insider shareholder attended the board meeting.

2.

Họ đã giám sát các hoạt động của cổ đông nội bộ.

They monitored the activities of insider shareholders.

Ghi chú

Từ cổ đông nội bộ (insider shareholder) thuộc lĩnh vực tài chính doanh nghiệp và quản tr. Cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Insider trading - Giao dịch nội gián Ví dụ: Insider shareholders must avoid practices that lead to insider trading violations. (Cổ đông nội bộ phải tránh các hành vi dẫn đến vi phạm giao dịch nội gián.) check Corporate insider - Người nội bộ công ty Ví dụ: Insider shareholders are typically corporate insiders with privileged information. (Cổ đông nội bộ thường là những người nội bộ công ty sở hữu thông tin đặc quyền.) check Disclosures - Công bố thông tin Ví dụ: Insider shareholders are subject to strict disclosure requirements. (Cổ đông nội bộ phải tuân thủ các yêu cầu công bố thông tin nghiêm ngặt.) check Director ownership - Quyền sở hữu của giám đốc Ví dụ: Director ownership is a common form of insider shareholder activity. (Quyền sở hữu của giám đốc là một hình thức phổ biến của hoạt động cổ đông nội bộ.) check Regulatory compliance - Tuân thủ quy định Ví dụ: Insider shareholders must ensure regulatory compliance in their transactions. (Cổ đông nội bộ phải đảm bảo tuân thủ quy định trong các giao dịch của họ.)