VIETNAMESE

chuyên viên chính

ENGLISH

principal-specialist civil servant

  
NOUN

/ˈprɪnsəpəl-ˈspɛʃələst ˈsɪvəl ˈsɜrvənt/

principal-specialist public servant, principal-specialist public employee

Chuyên viên chính là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao về một hoặc một số lĩnh vực quản lý nhà nước trong cơ quan, tổ chức hành chính từ cấp huyện trở lên.

Ví dụ

1.

Chuyên viên chính chịu trách nhiệm đảm bảo rằng các chính sách của chính phủ được thực hiện một cách hiệu quả.

The principal-specialist civil servant was responsible for ensuring that government policies were implemented effectively.

2.

Chuyên viên chính đã làm việc không mệt mỏi để cải thiện phúc lợi của công dân trong huyện của cô ấy.

The principal-specialist civil servant worked tirelessly to improve the welfare of citizens in her district.

Ghi chú

Cùng phân biệt public servant và civil servant nha: - Cán bộ (public servant) là những người làm việc trong các cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội thông qua bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ chức danh theo nhiệm kỳ. Ví dụ: I have no hesitation in saying that she is a very capable public servant. (Tôi không ngần ngại nói rằng cô ấy là một cán bộ rất có năng lực). - Công chức (civil servant) là những người được tuyển vào làm việc trong các cơ quan, đơn vị của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, bộ máy lãnh đạo, quản lý của đơn vị sự nghiệp công lập thông qua quy chế tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh. Ví dụ: I have no hesitation in saying that she is a very capable civil servant. (Tôi không ngần ngại nói rằng cô ấy là một công chức rất có năng lực).