VIETNAMESE

chuyên ngành dược

ENGLISH

pharmacy major

  

NOUN

/ˈfɑrməsi ˈmeɪʤər/

Chuyên ngành dược là tên gọi chỉ chung về một chuyên ngành nghề y tế, trong đó chuyên về bào chế, sản xuất các loại thuốc, khám chữa bệnh và phân phối thuốc.

Ví dụ

1.

Niềm đam mê của Aziz Sancar với các phân tử của sự sống đã phát triển khi anh đang theo học chuyên ngành dược ở Istanbul.

Aziz Sancar's fascination with life's molecules developed while he was studying as a pharmacy major student in Istanbul.

2.

Đây là trường đại học đầu tiên ở Malaysia đào tạo các chuyên ngành dược.

It is the first university in Malaysia that provides pharmacy majors.

Ghi chú

Một số từ vựng về các công việc liên quan đến chuyên ngành dược:
- clinical research associate (giám sát viên nghiên cứu lâm sàng)
- pharmacologist (nhà dược học)
- pharmacist (dược sỹ)
- product/process development scientist (nhà khoa học phát triển sản phẩm/ quy trình)
- toxicologist (nhà độc chất học)