VIETNAMESE

chứng chỉ tin học văn phòng

chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin, bằng tin học văn phòng

ENGLISH

office information technology certificate

  

NOUN

/ˈɔfəs ˌɪnfərˈmeɪʃən tɛkˈnɑləʤi sərˈtɪfɪkət/

Chứng chỉ tin học văn phòng hay Chứng chỉ ứng dụng Công nghệ thông tin là chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân nhằm xác nhận trình độ, năng lực sử dụng CNTT theo Chuẩn kĩ năng sử dụng CNTT quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

Ví dụ

1.

Cô đã có hứng chỉ tin học văn phòng cách đây 6 năm.

She got an office information technology certificate 6 years ago.

2.

Tom xử lý khá tốt các tập tin Word và Excel là điều dễ hiểu khi anh có chứng chỉ tin học văn phòng.

Tom is quite good at handling Word and Excel files which is understandable since he got an office information technology certificate.

Ghi chú

Một số loại chứng chỉ tin học:
- informatics certificate level A (chứng chỉ A tin học)
- informatics certificate level B (chứng chỉ B tin học)
- digital literacy certification (chứng nhận Quốc tế về sử dụng máy tính và Internet)
- microsoft office specialist (MOS) (chứng chỉ kỹ năng tin học văn phòng của Microsoft và Certiport)