VIETNAMESE

chu kỳ nửa phân rã

word

ENGLISH

half-life

  
NOUN

/ˈhæfˌlaɪf/

decay period

“Chu kỳ nửa phân rã” là thời gian cần thiết để một nửa số nguyên tử phóng xạ phân rã.

Ví dụ

1.

Chu kỳ nửa phân rã của uranium rất dài.

The half-life of uranium is extremely long.

2.

Các nhà khoa học đo đồng vị qua chu kỳ nửa phân rã.

Scientists measure isotopes by their half-life.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ half-life khi nói hoặc viết nhé! check Radioactive half-life – Chu kỳ nửa phân rã phóng xạ Ví dụ: The radioactive half-life of uranium is extremely long. (Chu kỳ nửa phân rã phóng xạ của uranium rất dài.) check Biological half-life – Chu kỳ nửa phân rã sinh học Ví dụ: The biological half-life of caffeine is about 5 hours. (Chu kỳ nửa phân rã sinh học của caffeine là khoảng 5 giờ.) check Effective half-life – Chu kỳ nửa phân rã hiệu quả Ví dụ: The effective half-life of this medication determines its dosing schedule. (Chu kỳ nửa phân rã hiệu quả của thuốc này xác định lịch trình liều dùng.)