VIETNAMESE

chồng cũ

ENGLISH

ex-husband

  
NOUN

/ɛks-ˈhʌzbənd/

Chồng cũ là người chồng đã từng trong ở trong hôn nhân của ai đó những đã ly dị.

Ví dụ

1.

Tôi và chồng cũ vẫn là bạn.

My ex-husband and I are still friends.

2.

Cô ấy sắp kết hôn lần nữa, với chồng cũ.

She is getting married again, to her ex-husband.

Ghi chú

Cùng DOL học thêm các từ vựng về mối quan hệ nhé!

- Single: Độc thân Ví dụ: I've been single for a year. (Tôi đã độc thân được một năm rồi.)

- Boyfriend/Girlfriend: Bạn trai/bạn gái Ví dụ: He's been dating his girlfriend for six months. (Anh ấy đã hẹn hò với bạn gái được sáu tháng rồi.)

- Fiancé/Fiancée: Chồng/vợ đính hôn Ví dụ: My fiancé and I are planning to get married next year. (Vợ chưa cưới của tôi và tôi dự định kết hôn vào năm tới.)

- Married: Đã kết hôn Ví dụ: She's been married for ten years. (Cô ấy đã kết hôn được mười năm rồi.)

- Separated: Đã ly thân Ví dụ: They are separated but not yet divorced. (Họ đã ly thân nhưng chưa ly hôn.)

- Divorced: Đã ly dị Ví dụ: He got divorced last year. (Anh ấy đã ly hôn năm ngoái.)

- Widowed: Đã mất vợ hoặc chồng Ví dụ: She became widowed at a young age. (Cô ấy trở thành góa phụ khi còn trẻ.)