VIETNAMESE
chơi không đẹp
chơi xấu
ENGLISH
unfair
NOUN
/ənˈfɛr/
Chơi không đẹp là một thuật ngữ thường được dùng trong thi đấu thể thao để nói các hành động không tuân thủ tinh thần chơi công bằng trong thể thao, chơi xấu hoặc chỉ đơn giản để nói về một việc không công bằng nào đó.
Ví dụ
1.
Điều luật 41 của Luật Cricket đề cập đến hành vi chơi không đẹp.
Law 41 of the Laws of Cricket covers unfair play.
2.
Luật 41 của Luật Cricket đã được bổ sung và mở rộng theo thời gian vì nhiều vụ việc chơi không đẹp ngoài đời thực đã được lập pháp.
Law 41 of the Laws of Cricket has developed and expanded over time as various incidents of real-life unfair play have been legislated against.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng nói về phẩm chất tiêu cực của con người nhé:
Chơi không đẹp: unfair
Chảnh: haughty
Chậm chạm: slow
Cẩu thả: careless
Cả tin: credulous
Bướng bỉnh: stubborn