VIETNAMESE

chiếm bao nhiêu phần trăm

tỷ lệ

word

ENGLISH

percentage of

  
NOUN

/pəˈsɛntɪʤ ɒv/

ratio

“Chiếm bao nhiêu phần trăm” là câu hỏi hoặc phép tính để xác định tỷ lệ phần trăm của một giá trị so với tổng thể.

Ví dụ

1.

Doanh số từ sản phẩm mới chiếm bao nhiêu phần trăm?

What percentage of the sales is from new products?

2.

Họ đã tính toán tỷ lệ chi phí.

They calculated the percentage of expenses.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về các collocation phổ biến của percentage of khi nói hoặc viết nhé! check High/Low percentage of - Tỷ lệ cao/thấp Ví dụ: A high percentage of students passed the exam this year. (Một tỷ lệ cao học sinh đã đỗ kỳ thi năm nay.) check Significant/Small percentage of - Tỷ lệ đáng kể/nhỏ Ví dụ: A small percentage of the population lives in rural areas. (Một tỷ lệ nhỏ dân số sống ở khu vực nông thôn.) check Percentage of + Total/Population - Tổng số/Dân số Ví dụ: The percentage of the total budget allocated to education is increasing. (Tỷ lệ tổng ngân sách dành cho giáo dục đang tăng lên.)