VIETNAMESE
Chì than để vẽ
Bút chì vẽ
ENGLISH
Charcoal pencil
/ˈʧɑːrkɔːl ˈpɛnsəl/
Drawing pencil
Chì than để vẽ là loại chì dùng trong vẽ tranh, làm từ than.
Ví dụ
1.
Cô ấy phác họa chân dung bằng chì than.
She sketched the portrait using a charcoal pencil.
2.
Chì than tạo ra các bóng sâu.
The charcoal pencil creates deep shadows.
Ghi chú
Từ Chì than để vẽ là một từ vựng thuộc hội họa. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Drawing - Vẽ
Ví dụ: A charcoal pencil is used for drawing.
(Chì than được dùng để vẽ.)
Art - Nghệ thuật
Ví dụ: A charcoal pencil is an art supply.
(Chì than là một vật tư nghệ thuật.)
Sketch - Phác họa
Ví dụ: A charcoal pencil is often used for sketching.
(Chì than thường được dùng để phác họa.)
Shade - Đổ bóng
Ví dụ: A charcoal pencil is used for shading in drawings.
(Chì than được dùng để đổ bóng trong tranh vẽ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết