VIETNAMESE

chi nhánh công ty tnhh

ENGLISH

limited liability company branch

  
NOUN

/ˈlɪmətəd ˌlaɪəˈbɪlɪti ˈkʌmpəni brænʧ/

Chi nhánh công ty TNHH là đơn vị phụ thuộc hoặc chi tiết của một công ty TNHH, có nhiệm vụ thực hiện các chức năng cụ thể tại một địa điểm khác.

Ví dụ

1.

Chi nhánh công ty tnhh mở rộng hoạt động sang thị trường mới.

The limited liability company branch expands its operations to new markets.

2.

Chi nhánh công ty tnhh quản lý các vấn đề pháp lý và tài chính.

The limited liability company branch manages legal and financial matters.

Ghi chú

Một số từ vựng về 1 số loại hình chi nhánh: - subsidiary (công ty con) - headquarters (trụ sở chính) - filed office (văn phòng làm việc tại hiện trường) - branch office (văn phòng chi nhánh) - representative office (văn phòng đại diện) - company branch (chi nhánh công ty) - branch management (quản lý chi nhánh)