VIETNAMESE
công ty tnhh vận tải
doanh nghiệp vận tải TNHH
ENGLISH
Transport LLC
/ˈtrænspɔːrt ɛlɛlˈsiː/
Transport-focused LLC
"Công ty TNHH vận tải" là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải.
Ví dụ
1.
Công ty TNHH vận tải quản lý các hoạt động logistics phức tạp.
Transport LLCs manage complex logistics operations.
2.
Công ty TNHH vận tải đảm bảo logistics hiệu quả.
Transport LLCs ensure efficient logistics.
Ghi chú
Từ công ty TNHH vận tải là một từ vựng thuộc lĩnh vực vận tải và logistics. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Freight services - Dịch vụ vận chuyển hàng hóa
Ví dụ:
This transport LLC specializes in freight services for international trade.
(Công ty TNHH vận tải này chuyên về dịch vụ vận chuyển hàng hóa cho thương mại quốc tế.)
Logistics management - Quản lý hậu cần
Ví dụ:
Effective logistics management is a key strength of the company.
(Quản lý hậu cần hiệu quả là thế mạnh chính của công ty.)
Transportation network - Mạng lưới vận tải
Ví dụ:
They have built an extensive transportation network across the country.
(Họ đã xây dựng một mạng lưới vận tải rộng khắp cả nước.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết