VIETNAMESE
chậu rửa mặt
bồn rửa mặt
ENGLISH
lavabo
NOUN
/lavabo/
wash basin
Chậu rửa mặt là vật dụng đựng nước để rửa tay và được gắn cố định vào một bức tường, phía trên chậu có gắn một vòi nước được nối với hệ thống dẫn nước máy.
Ví dụ
1.
Chậu rửa mặt ngay sau cửa nhà vệ sinh.
The lavabo is right behind the toilet door.
2.
Cô ấy đang thực hiện quy trình chăm sóc da của mình bên cái chậu rửa mặt.
She's doing her skincare routine by the lavabo.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng về các vật dụng trong phòng tắm nha!
- kem đánh răng: toothpaste
- chỉ nha khoa: dental floss
- khăn tắm: towel
- vòi nước: tap
- giấy vệ sinh: toilet roll
- xà phòng: soap
- bồn tắm nằm: bathtub
- vòi sen: shower