VIETNAMESE

chăm ngoan

ENGLISH

studious and obedient

  

NOUN

/ˈstudiəs ænd oʊˈbidiənt/

Chăm ngoan là chăm học, ngoan ngoãn (thường chỉ học sinh).

Ví dụ

1.

Em Thu Uyên là một học sinh chăm ngoan.

Thu Uyen is a studious and obedient student.

2.

Chăm ngoan là luôn nghe lời thầy cô bố mẹ, học tập tích cực cố gắng vươn lên.

Being studious and obedient is always listening to your teachers and parents, studying actively and trying to improve.

Ghi chú

Một số từ chỉ sự chăm chỉ, cần cù khác:
- hard-working: chăm chỉ
- conscientious: tận tâm
- productive: năng suất
- diligent: cần cù
- assiduous: chuyên cần