VIETNAMESE

chăm ngoan học giỏi

ENGLISH

obedient and academic

  

NOUN

/oʊˈbidiənt ænd ˌækəˈdɛmɪk/

Chăm ngoan học giỏi là tính từ chỉ đức tính ngoan ngoãn, chăm chỉ và học giỏi ở học sinh.

Ví dụ

1.

Với thành tích học tập nổi bật, em Lò Thùy Dương, học sinh lớp 8A1 là một trong số những học sinh “chăm ngoan, học giỏi”.

With outstanding academic achievements, Lo Thuy Duong, a student of class 8A1 is one of the "obedient and academic" students.

2.

“Chăm ngoan, học giỏi” là một trong những truyền thống của trường ta.

Being "obedient and academic” is one of the traditions of our school.

Ghi chú

Một số từ chỉ sự chăm chỉ, cần cù khác:
- hard-working: chăm chỉ
- conscientious: tận tâm
- productive: năng suất
- diligent: cần cù
- assiduous: chuyên cần