VIETNAMESE

chậm deadline

trễ deadline, lỡ deadline

ENGLISH

miss a/the deadline

  

NOUN

/mɪs eɪ ɔː ðə ˈdɛˌdlaɪn/

Chậm deadline là việc không hoàn thành deadline hay công việc được giao một cách đúng thời hạn.

Ví dụ

1.

Sếp thực sự phê bình bạn nếu bạn chậm deadline của công việc.

The boss will really give it to you if you miss the deadline for the job.

2.

Tôi e rằng bạn đã chậm deadline rồi - thời hạn nộp đơn là ngày 30 tháng 5.

I'm afraid you've missed the deadline - the deadline for applications was 30 May.

Ghi chú

Sử dụng deadline hay hơn với những cụm từ/collocation dưới đây:
- meet the deadline: hoàn thành deadline đúng hạn
VD: There's no way I can meet that deadline.
- a tight/strict deadline: một deadline khó hoàn thành kịp
VD: We had a very tight deadline to keep to on the project and things were getting tense.
- extend the deadline: kéo dài thời hạn deadline
VD: We hit delays and asked to extend the deadline.