VIETNAMESE
cảnh sát trưởng
ENGLISH
sheriff
NOUN
/ˈʃɛrəf/
Cảnh sát trưởng là một quan chức chính quyền thực thi các nhiệm vụ khác nhau trong lĩnh vực chấp pháp.
Ví dụ
1.
Cảnh sát trưởng không quan tâm đến nơi ở của họ.
The sheriff was unconcerned about their whereabouts.
2.
Là cảnh sát trưởng của quận, anh ta đã nghĩ rằng không ai có thể chạm đến mình.
As sheriff of the county, he thought he was untouchable.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số ngành nghề trong tiếng Anh trong ngành cảnh sát, bộ đội nha!
- police, policemen (cảnh sát, công an)
- warden (dân phòng)
- sheriff (cảnh sát trưởng)
- traffic police (cảnh sát giao thông)
- coast guard (bộ đội biên phòng)
- self-defense militia (dân quân tự vệ)
- soldier (bộ đội)
- commando (bộ đội đặc công)