VIETNAMESE
cái lu
lọ
ENGLISH
water pot
NOUN
/ˈwɔtər pɑt/
jar
Lu hay chum, vại là vật dụng để chứa chất lỏng, chủ yếu là chứa nước ngọt ở các vùng nông thôn. Đây là vật dụng không thể thiếu của cư dân miền biển.
Ví dụ
1.
Một cái lu đất đơn giản đã làm được nhiệm vụ quan trọng nhất là cung cấp nước sạch, mát cho cả gia đình.
A simple clay water pot did the all-important task of providing cool, purified drinking water to the entire family.
2.
Chúng tôi từng phải mang nước từ giếng của làng về cái lu của nhà.
We used to have to carry water from the village's well to our home's water pot.
Ghi chú
Cùng phân biệt pot vase:
- Cái lu (Pot) là bình dùng để nấu, đựng thức ăn, nước, hoặc trồng cây trong nhà.
- Bình (Vase) là đồ dùng chủ yếu để trưng bày (display) hoa tươi, hoa khô (dried) hoặc hoa giả (artificial flowers).