VIETNAMESE

cái bờm

ENGLISH

mane

  

NOUN

/meɪn/

Cái bờm là lông dài mọc trên cổ, trên gáy một số loài thú, ví dụ như bờm ngựa, bờm sư tử. Cái bờm cũng có nghĩa là mớ tóc dài, rậm mọc nhô lên cao.

Ví dụ

1.

Những con sư tử đực có cái bờm dày xung quanh đầu, cổ và dưới bụng.

Male lions have thick manes around their head, neck and underbelly.

2.

Người đàn ông đó đội một bộ tóc giả là cái bờm sư tử.

That man wears a wig of lions mane.

Ghi chú

Chúng ta cùng học từ vựng về cơ thể động vật nha!
- trunk: vòi voi
- whiskers: lông dài cứng mọc gần mồm của mèo, chuột...
- tail: đuôi
- horns: sừng
- wing: cánh
- feather: lông vũ
- paw: chân (có móng, vuốt của mèo, hổ...)