VIETNAMESE

cái bàn học

ENGLISH

desk

  

NOUN

/dɛsk/

Cái bàn học là một loại bàn dùng để ngồi học.

Ví dụ

1.

Cô giáo bắt anh ta ngồi ngay ngắn vào cái bàn học để tập trung học.

His teacher forced him to sit at a desk in an upright position to concentrate on studying.

2.

Bố mẹ cô ấy hứa sẽ mua một cái bàn học mới để thay thế cho cái cũ.

Her parents promised to buy for her a new desk to replace an old one.

Ghi chú

So sánh desk table:
- table: là loại bàn thường dùng để ăn hoặc vui chơi có sức chứa 5-6 người và thường không có ngăn để đồ.
- desk: là loại bàn thường dùng để làm việc hoặc học tập có sức chứa 1-2 người và có ngăn để đồ.