VIETNAMESE
bồn rửa tay
chậu rửa tay
ENGLISH
sink
NOUN
/sɪŋk/
Chậu treo tường hay bồn rửa tay, bồn rửa mặt, bồn vệ sinh hay còn gọi là Lavabo (từ tiếng Pháp, phiên âm: la-va-bô) hay labobo (la-bô-bô) là vật dụng đựng nước để rửa tay và được gắn cố định vào một bức tường, phía trên chậu có gắn một vòi nước được nối với hệ thống dẫn nước máy.
Ví dụ
1.
Chúng tôi chỉ đi nghỉ trong một tuần, nhưng John sẽ kiên quyết mang hết mọi thứ trừ bồn rửa tay.
We're only going on vacation for a week, but John will insist on taking everything but the kitchen sink.
2.
Bạn sẽ cần một chất mài mòn mạnh để làm sạch bồn rửa tay này.
You'll need a strong abrasive for cleaning this sink.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng về các vật dụng trong phòng tắm nha!
- kem đánh răng: toothpaste
- chỉ nha khoa: dental floss
- khăn tắm: towel
- vòi nước: tap
- giấy vệ sinh: toilet roll
- xà phòng: soap
- bồn tắm nằm: bathtub
- vòi sen: shower