VIETNAMESE
bình nước
ENGLISH
water bottle
/ˈwɔtər ˈbɑtəl/
water jug, water container
Bình nước là một thiết bị hoặc đồ dùng thường được thiết kế có nắp đậy kín để ngăn nước rò rỉ ra ngoài, dùng để chứa và mang nước và bảo vệ nước khỏi bị ô nhiễm hay tiếp xúc với môi trường bên ngoài.
Ví dụ
1.
Anh ta khoét một lỗ ở đáy bình nước.
He made a hole at the bottom of the water bottle.
2.
Cô ấy mở nắp bình nước và đưa anh ấy uống.
She unscrewed the cap of her water bottle and gave him a drink.
Ghi chú
Một số món đồ gia dụng trong nhà bếp:
- lò nướng bánh mì: toaster
- nồi cơm điện: rice cooker
- tủ lạnh: refridgerator
- nồi áp suất: pressure cooker
- lò nướng: oven
- ấm đun nước: kettle
- nồi chiên không dầu: airfryer
- máy rửa bát: dishwasher
- máy xay: blender
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết