VIETNAMESE

biển báo kè, vực sâu phía trước

ENGLISH

riverbank sign

  
NOUN

/ˈrɪvərˌbæŋk saɪn/

Biển báo kè, vực sâu phía trước để báo trước sắp tới những vị trí có kè chắn vực sâu hoặc sông suối ở phía trước hoặc đi sát đường, cần đề phòng tình huống nguy hiểm rơi xuống vực sâu hoặc sông suối (thường có ở những chỗ ngoặt nguy hiểm).

Ví dụ

1.

Phía trước chúng ta có biển báo kè, vực sâu phía trước, anh nên đi chậm lại.

There's a riverbank sign ahead of us, you should slow down.

2.

Biển báo kè, vực sâu phía trước là biển báo nguy hiểm.

The riverbank sign is a warning sign.

Ghi chú

Một số từ vựng về các công trình giao thông: - temporary/ draw bridge: cầu tạm, cầu cất - motorway: xa lộ - highway: đường cao tốc - dual carriageway: xa lộ hai chiều - railroad track: đường ray xe lửa - ring road: đường vành đai - fork/ T-junction: ngã ba