VIETNAMESE

bệnh viện nhà nước

Bệnh viện công lập

ENGLISH

state hospital

  

NOUN

/steɪt ˈhɑˌspɪtəl/

public hospital

Bệnh viện nhà nước là tổ chức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập và quản lý theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản và tổ chức bộ máy kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán để thực hiện nhiệm vụ cung cấp dịch vụ công hoặc phục vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực chuyên môn khám chữa bệnh.

Ví dụ

1.

Mọi người thích bệnh viện nhà nước hơn bệnh viện tư.

People prefer state hospitals to private hospitals.

2.

Các bệnh viện nhà nước do chính phủ quản lý.

All state hospitals are managed by the government.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu các thuật ngữ trong tiếng Anh chỉ khoa khám bệnh nhé!
- Outpatient department: khoa ngoại trú
- Emergency department: khoa cấp cứu
- Department of cardiology: khoa tim mạch
- Department of urology: khoa tiết niệu
- Imaging department: khoa chẩn đoán hình ảnh
- Department of general neurology: khoa thần kinh tổng quát