VIETNAMESE
Bất dung
không khoan dung
ENGLISH
Intolerance
/ɪnˈtɒlərəns/
Non-acceptance
Bất dung là không chấp nhận hoặc không khoan dung một hành vi hoặc ý kiến.
Ví dụ
1.
Sự bất dung của chế độ dẫn đến sự bất mãn rộng rãi.
The regime’s intolerance led to widespread dissent.
2.
Vui lòng thúc đẩy đối thoại để tránh sự bất dung trong các cuộc thảo luận.
Please promote dialogue to avoid intolerance in discussions.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ Tolerance nhé!
Intolerance (n) - Sự bất dung, không khoan dung
Ví dụ:
often leads to conflict and misunderstanding.
(Sự bất dung thường dẫn đến xung đột và hiểu lầm.)
Tolerate (v) - Chịu đựng, khoan dung
Ví dụ:
She learned to tolerate different viewpoints.
(Cô ấy học cách khoan dung với các quan điểm khác nhau.)
Tolerant (adj) - Khoan dung
Ví dụ:
He is known for being tolerant of others’ mistakes.
(Anh ấy được biết đến với sự khoan dung đối với lỗi lầm của người khác.)
Tolerantly (adv) - Một cách khoan dung
Ví dụ:
She listened to the complaints tolerantly.
(Cô ấy lắng nghe những lời phàn nàn một cách khoan dung.)
Tolerance (n) - Sự chịu đựng, khoan dung
Ví dụ:
A diverse society requires tolerance among its members.
(Một xã hội đa dạng đòi hỏi sự khoan dung giữa các thành viên.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết