VIETNAMESE

Bảo trợ xã hội

Hỗ trợ xã hội

word

ENGLISH

Social sponsorship

  
NOUN

/ˈsoʊʃəl ˈspɒnsəʃɪp/

Welfare aid

“Bảo trợ xã hội” là sự hỗ trợ từ chính phủ hoặc tổ chức nhằm giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn hoặc cần sự trợ giúp.

Ví dụ

1.

Chương trình bảo trợ xã hội giải quyết bất bình đẳng.

Social sponsorship programs address inequality.

2.

Bảo trợ xã hội hỗ trợ phát triển cộng đồng.

Social sponsorship supports community development.

Ghi chú

Từ Bảo trợ xã hội là một từ vựng thuộc lĩnh vực chính sách xã hội và hỗ trợ cộng đồng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Community support - Hỗ trợ cộng đồng Ví dụ: Social sponsorship provides community support through various welfare programs. (Bảo trợ xã hội cung cấp hỗ trợ cộng đồng thông qua các chương trình phúc lợi khác nhau.) check Non-profit sponsorship - Tài trợ phi lợi nhuận Ví dụ: Social sponsorship is commonly directed towards non-profit organizations. (Bảo trợ xã hội thường hướng đến các tổ chức phi lợi nhuận.) check Public welfare - Phúc lợi công cộng Ví dụ: Social sponsorship initiatives focus on enhancing public welfare. (Các sáng kiến bảo trợ xã hội tập trung vào việc nâng cao phúc lợi công cộng.) check Charitable activities - Hoạt động từ thiện Ví dụ: Charitable activities are a significant component of social sponsorship programs. (Các hoạt động từ thiện là một thành phần quan trọng của các chương trình bảo trợ xã hội.) check Social impact - Tác động xã hội Ví dụ: Social sponsorship aims to create a lasting social impact on disadvantaged communities. (Bảo trợ xã hội nhằm tạo ra tác động xã hội lâu dài đối với các cộng đồng khó khăn.)