VIETNAMESE

bảo hành

ENGLISH

warranty

  

NOUN

/ˈwɔrənti/

Bảo hành là việc thực hiện đảm bảo bằng văn bản sẽ được nhà sản xuất phát cho người mua. Nội dung trong văn bản sẽ đề cập tới vấn đề sẽ cam kết sửa chữa, thay thế sản phẩm nếu cần tại một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ

1.

TV vẫn còn trong hạn bảo hành.

The TV is still under warranty.

2.

Xe của bạn còn bảo hành không?

Is your car still under warranty?

Ghi chú

Cùng phân biệt guarantee, maintenance, insurance warranty nha!
- Bảo hiểm (insurance) bao gồm các sự kiện không mong muốn dẫn đến hư hỏng.
Ví dụ: The insurance company is responsible for this case.
(Công ty bảo hiểm phải chịu trách nhiệm về trường hợp này.)
- Bảo hành (warranty) là văn bản pháp lý bao gồm các sự kiện có thể dự kiến được, chẳng hạn như sự xuống cấp do tuổi tác của thiết bị và hỏng hóc cuối cùng của các thiết bị và hệ thống.
Ví dụ: The television comes with a full two-year warranty.
(TV được bảo hành trọn vẹn hai năm.)
- Bảo trì (maintenance) là quá trình duy trì hoặc bảo quản một cái gì đó.
Ví dụ: He took a course to learn about car maintenance.
(Anh ấy đã tham gia một khoá học về bảo trì xe hơi.)
- Bảo đảm (guarantee) là lời hứa bằng lời nói, không có tính ràng buộc cao.
Ví dụ: The guarantee could be worthless if the firm goes out of business.
(Sự đảm bảo có thể trở nên vô hiệu nếu công ty ngừng hoạt động kinh doanh.)