VIETNAMESE

báo cáo thực tập

bản báo cáo thực tập

ENGLISH

internship report

  

NOUN

/ˈɪntərnˌʃɪp rɪˈpɔrt/

Báo cáo thực tập là bản tổng kết lại những kỹ năng, trải nghiệm và bài học trong quá trình sinh viên tham gia kỳ thực tập tại một cơ quan, hay doanh nghiệp nào đó.

Ví dụ

1.

Báo cáo thực tập là bản tóm tắt kinh nghiệm thực tập của bạn mà nhiều nhà tuyển dụng yêu cầu để hoàn thành thời gian của bạn tại tổ chức của họ.

An internship report is a summary of your internship experience that many employers require to complete your time at their organization.

2.

Một bản báo cáo thực tập bao gồm tất cả những chi tiết về kinh nghiệm của sinh viên trong quá trình thực tập.

An internship report consists of all the details about a student's internship experience.

Ghi chú

Cùng phân biệt report essay nha!
- Báo cáo (report) thường trình bày dữ liệu và phát hiện mà bạn đã tự thu thập, ví dụ như thông qua một cuộc khảo sát, thử nghiệm hoặc nghiên cứu điển hình. Một số báo cáo tập trung vào việc áp dụng lý thuyết vào lĩnh vực công việc của bạn.
Ví dụ: The statistical report indicates that 73.9 percent of China's netizens frequently or occasionally visit E - business websites.
(Báo cáo thống kê chỉ ra rằng 73,9% cư dân mạng Trung Quốc thường xuyên hoặc thỉnh thoảng truy cập các trang web kinh doanh điện tử.)
- Bài luận (essay) thường tập trung vào phân tích hoặc đánh giá các lý thuyết, nghiên cứu trước đây của người khác và các ý tưởng.
Ví dụ: An overall theme will help to give your essay coherence.
(Một chủ đề tổng thể sẽ giúp bài luận của bạn mạch lạc.)