VIETNAMESE

bành tô

áo măng tô

ENGLISH

overcoat

  

NOUN

/ˈoʊvərˌkoʊt/

Bành tô là loại áo khoác được làm từ vải chịu lực chống thấm nước, khi mặc thì khoác choàng bên ngoài, hay dùng để đi mưa.

Ví dụ

1.

Kẻ phản diện có mái tóc dài màu tím và mặc một chiếc bành tô màu đen.

The evil man has long purple hair and wears a black overcoat.

2.

Anh ta mặc một chiếc bành tô màu nâu và khuôn mặt sơn màu trắng.

He wears a brown overcoat and white face-paint.

Ghi chú

Cùng Dol học các từ vựng khác liên quan đến áo bành tô nhé:
- jeans: quần jeans
- pullover: áo len chui đầu
- sweater: áo len dài tay
- tie: cà vạt
- tailcoat: áo đuôi tôm
- tuxedo: áo mốc-kinh