VIETNAMESE

áo bành tô

áo măng tô

ENGLISH

trench coat

  

NOUN

/trɛnʧ kəʊt/

overcoat

Áo bành tô là loại áo khoác được làm từ vải chịu lực chống thấm nước, khi mặc thì khoác choàng bên ngoài, hay dùng để đi mưa.

Ví dụ

1.

Kẻ phản diện có mái tóc dài màu tím, mặc một chiếc áo bành tô màu đen và đeo băng bịt mắt để kiểm soát sức mạnh bóng tối của mình.

The evil man has long purple hair, wears a long trench coat, and wears an eyepatch to keep his dark powers in check.

2.

Anh ta mặc một chiếc áo bành tô màu nâu và khuôn mặt sơn màu trắng.

He wears a long brown trench coat and white face-paint.

Ghi chú

Cùng Dol học các từ vựng khác liên quan đến áo bành tô nhé:
- jeans: quần jeans
- pullover: áo len chui đầu
- sweater: áo len dài tay
- tie: cà vạt
- tailcoat: áo đuôi tôm
- tuxedo: áo mốc-kinh