VIETNAMESE

bản dịch

ENGLISH

translation

  

NOUN

/trænˈzleɪʃən/

Bản dịch và một văn bản đã được dịch sang ngôn ngữ khác với ngôn ngữ ban đầu.

Ví dụ

1.

Các sinh viên sẽ thực hiện một bản dịch tiếng Tây Ban Nha mỗi tuần.

Students will do one Spanish translation a week.

2.

Bản tiếng Anh khá chán - chắc là có điều gì bị đánh mất trong bản dịch.

The English version is boring - maybe it has lost something in translation.

Ghi chú

Các nghĩa khác của translation:
- quy đổi (translation): Assets denominated in non-US currencies are recorded in the financial statements after translation into US dollars.
(Các tài sản có giá trị bằng đơn vị tiền tệ không phải của Mỹ sẽ được ghi nhận trong báo cáo tài chính sau khi được quy đổi sang đô la Mỹ.)
- chuyển dịch (translation): He said he will focus resources to speed the translation of research into practice.
(Ông cho biết sẽ tập trung nguồn lực để đẩy nhanh việc chuyển dịch các nghiên cứu vào thực tế.)