VIETNAMESE

bấm lỗ giấy

ENGLISH

puncher

  

NOUN

/ˈpʌnʧər/

hole punch

Bấm lỗ giấy là dụng cụ tạo ra những lỗ tròn trên giấy để người dùng dễ dàng lưu trữ giấy tờ theo xấp một cách chắc chắn.

Ví dụ

1.

Hệ thống thẻ mục lục có thể được thực hiện bằng thẻ mục lục và một cái bấm lỗ giấy.

Indexed card systems can be made with index cards and a hole puncher.

2.

Có một cái bấm lỗ giấy trên bàn bạn có thể sử dụng bất cứ khi nào bạn cần.

There is a puncher lying on the table whcih you can use it whenever you need.

Ghi chú

Các bộ phận của puncher (bấm lỗ giấy):
- handle (tay cầm)
- base (phần đệm)
- punch (cái giùi)
- cover (lớp bảo vệ)