VIETNAMESE

bài học đáng giá

bài học quý giá

ENGLISH

valuable lesson

  

NOUN

/ˈvæljəbəl ˈlɛsən/

Bài học đáng giá là những bài học có giá trị cao giúp ta rút ra được kinh nghiệm hay nhận ra được 1 điều gì đó quan trọng, có ý nghĩa.

Ví dụ

1.

Cậu nên cảm ơn ta vì đã dạy cho cậu một bài học đáng giá khi ở độ tuổi còn trẻ như vậy.

You should thank me for teaching you such a valuable lesson at such a young age.

2.

Tôi hy vọng bạn đã học được một bài học đáng giá bởi vì nếu không thì bạn sẽ sống mà nghĩ rằng bạn có thể thoát được rắc rối với sự thiếu trung thực.

I hope you have learned a valuable lesson because if you haven't then you will go through life thinking you can get away with dishonesty.

Ghi chú

"Cùng học cách sử dụng từ lesson nha!
- là 1 bài học: be/ serve as
Ví dụ: It’s a sad story and should serve as a lesson to the young people of today. (Đó là một câu chuyện đáng buồn và nên là một bài học cho những người trẻ ngày nay.)
- học 1 bài học: draw/ learn
Ví dụ: We will listen and learn, and draw lessons from other people’s experiences. (Chúng tôi sẽ lắng nghe, học hỏi và rút ra bài học từ kinh nghiệm của những người khác.)
- dạy 1 bài học: give someone/ teach (someone)
Ví dụ: Their loss taught me an important lesson about making the most of the time that we have with people. (Sự mất mát của họ đã dạy cho tôi một bài học quan trọng về việc tận dụng tối đa thời gian mà chúng ta có với mọi người.)
- áp dụng bài học: apply
Ví dụ: He shows how we can apply the lessons learned on the rugby pitch to a business environment to achieve better performance. (Anh ấy chỉ ra cách chúng ta có thể áp dụng những bài học kinh nghiệm trên sân bóng bầu dục vào môi trường kinh doanh để đạt được thành tích tốt hơn.)