VIETNAMESE

bài điếu văn

ENGLISH

eulogy

  

NOUN

/ˈjuləʤi/

Bài điếu văn được hiểu là một bài phát biểu mà do người thân bày tỏ lòng kính trọng và sự yêu mến dành cho người đã mất ở trong tang lễ. Và đây cũng là bài diễn văn ngắn về cuộc đời cũng như ý nghĩa của họ đối với họ.

Ví dụ

1.

Trước khi qua đời, ông đã ra lệnh không đưa bài điếu văn nào trong đám tang của mình.

Before his death, he ordered that no eulogies be given at his funeral.

2.

Bài điếu văn có thể được đưa ra như một phần của dịch vụ tang lễ.

Eulogies may be given as part of funeral services.

Ghi chú

Bài điếu văn (eulogy) được hiểu là một bài phát biểu mà do người thân bày tỏ lòng kính trọng và sự yêu mến (show respect and love) dành cho người đã mất (the deceased) ở trong tang lễ (funeral). Và đây cũng là bài diễn văn ngắn (short speech) về cuộc đời cũng như ý nghĩa của họ đối với họ.