VIETNAMESE

bài diễn văn

ENGLISH

speech

  

NOUN

/spiʧ/

Bài diễn văn là một bài văn được chuẩn bị trước, cần phải trình bày, diễn đạt trước một buổi lễ, buổi mít tinh, đại hội, hội nghị,...vào lúc khai mạc( hay bế mạc) nhằm giới thiệu, chào mừng ban đầu (hay đánh giá khi kết thúc) giúp cho người tham dự hiểu được mục đích, ý nghĩa, vai trò, vị trí, tầm quan trọng của sự kiện, những thành tích hướng tới sự kiện, những nội dung cần tiến hành (hay đánh giá kết quả việc thực hiện các nội dung đó); lời chúc, lời cảm ơn những tổ chức, cá nhân góp phần làm nên thành công của “ngày hội” đó và lời cỗ vũ đối tượng của mình hưởng ứng thực hiện thắng lợi phương hướng hành động mà “ngày hội” đó đã xác định.

Ví dụ

1.

Tôi đã nghe bài diễn văn này trước đó.

I have heard this speech before.

2.

Tôi đang cố gắng học bài diễn văn của mình cho đám cưới.

I have been trying to learn my speech for the wedding.

Ghi chú

Cùng học cách dùng từ speech nha!
- đưa ra bài diễn văn, bài phát biểu: deliver, make, give.
Ví dụ: He toured Britain giving speeches on parliamentary reform. (Ông đã tham quan nước Anh để có các bài phát biểu về cải cách quốc hội.)
- kết thúc bài diễn văn, bài phát biểu: conclude, end, finish.
Ví dụ: Before concluding my speech, I want to say a little about the exam results. (Trước khi kết thúc bài phát biểu của mình, tôi muốn nói một chút về kết quả kỳ thi.)
- chuẩn bị, viết, đọc bài phát biểu, diễn văn: prepare, write, read.
Ví dụ: Joe had been writing his speech throughout the meal. (Joe đã viết bài phát biểu của mình trong suốt bữa ăn.