VIETNAMESE
bác sĩ nội trú
ENGLISH
resident doctor
NOUN
/ˈrɛzɪdənt ˈdɑktər/
Bác sĩ nội trú là chương trình đào tạo dành cho các sinh viên Y khoa chính quy đã học xong hệ Đại học và muốn học lên cao hơn, nhằm đào tạo bác sĩ có trình độ chuyên môn ở một khoa cụ thể nào đó.
Ví dụ
1.
Tuy nhiên, các bác sĩ nội trú chưa thể có nhiều kinh nghiệm như các đàn anh của họ.
Resident doctors, however, is not as experienced as their seniors.
2.
Sau bao nhiêu năm học hành khổ cực, bây giờ anh ấy đã là bác sĩ nội trú.
After many years of hard study, he is now a resident doctor.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu về một số từ vựng tiếng Anh có liên quan đến nghề bác sĩ được chia theo các chức vụ khác nhau nha!
- doctor (bác sĩ)
- pharmacist (dược sĩ)
- nurse (y tá, điều dưỡng)
- resident doctor (bác sĩ nội trú)
- specialist doctor (bác sĩ chuyên khoa)
- consulting physician (bác sĩ điều trị)
- doctor of oriental medicine (bác sĩ đông y)
- general practitioner (bác sĩ đa khoa)
- family physician (bác sĩ gia đình)