VIETNAMESE
bác sĩ điều trị
bác sĩ
ENGLISH
consulting physician
NOUN
/kənˈsʌltɪŋ fəˈzɪʃən/
physician, doctor
Bác sỹ điều trị thực hiện khám, chẩn đoán và điều trị người bệnh được phân công, tham gia công tác quản lý được phân công.
Ví dụ
1.
Bạn nên làm theo bất cứ điều gì bác sĩ điều trị của bạn đã đề xuất.
You should follow whatever your consulting physician suggested.
2.
Có ít hơn 10% trong tổng số bệnh nhân đã được tham vấn với bác sĩ điều trị.
Less than 10 % of all patients had conversations with the consulting physician.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu về một số từ vựng tiếng Anh có liên quan đến nghề bác sĩ được chia theo các chức vụ khác nhau nha!
- doctor (bác sĩ)
- pharmacist (dược sĩ)
- nurse (y tá, điều dưỡng)
- resident doctor (bác sĩ nội trú)
- specialist doctor (bác sĩ chuyên khoa)
- consulting physician (bác sĩ điều trị)
- doctor of oriental medicine (bác sĩ đông y)
- general practitioner (bác sĩ đa khoa)
- family physician (bác sĩ gia đình)