VIETNAMESE

áo sơ mi trắng

ENGLISH

white shirt

  

NOUN

/waɪt ʃɜːt/

Áo sơ mi trắng là loại áo sơ mi có màu sắc phổ biến nhất, được sử dụng trong nhiều môi trường lịch sự như công sở hay trường học.

Ví dụ

1.

Cô ấy trông thật tươm tất trong chiếc quần jean và áo sơ mi trắng.

She looked decent in jeans and a white shirt.

2.

Người phụ nữ giật lấy chiếc áo sơ mi trắng của anh ta rồi nhanh chóng rời đi.

The women snatched his white shirt and left quickly.

Ghi chú

Chúng ta cùng học từ vựng về các loại áo khác ngoài áo sơ mi trắng nha:
- coat: áo khoác
- tank top: áo ba lỗ
- t-shirt: áo thun
- shirt: áo sơ mi, có cổ, hàng cúc phía trước
- sweater: áo dài tay, thường bằng len
- short-sleeve T-shirt: áo thun tay ngắn