VIETNAMESE

áo sơ mi nữ

sơ mi nữ

ENGLISH

women's shirt

  

NOUN

/ˈwɪmɪnz ʃɜːt/

Áo sơ mi nữ là loại hàng may mặc dành cho nữ, bao bọc lấy thân mình và hai cánh tay của cơ thể.

Ví dụ

1.

Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi nữ quá khổ và quần đùi, cả hai đều không phải của cô ấy.

She wore an oversized women's shirt and boxer shorts, neither of which was hers.

2.

Hai người phụ nữ cười và chỉ vào chiếc áo sơ mi nữ của cô.

The two women laughed and pointed at her women's shirt.

Ghi chú

Cùng Dol học các từ vựng khác ngoài áo sơ mi nữ mà liên quan đến trang phục nữ nhé:
- button-through dress: váy cài cúc
- evening dress: váy dạ hội
- wool dress: váy len
- summer dress: đầm mùa hè
- formal dress: lễ phục
- pinafore dress: váy sát nách
- cardigan: áo khoác len