VIETNAMESE

áo kiểu nữ

áo nữ kiểu

ENGLISH

modern blouse

  

NOUN

/ˈmɒdən blaʊz/

Áo kiểu nữ là những mẫu áo của phái nữ, được thiết kế đa dạng cả về form dáng và chất liệu, một chút nhấn nhá để form áo cơ bản trở nên điệu đà kiểu cách và có tính thẩm mỹ hơn.

Ví dụ

1.

Những lựa chọn hàng đầu cho những món quà Giáng sinh là những chiếc quần dài và áo kiểu nữ bằng vải nhung của Pháp.

Top choices for Christmas gifts were silky French pants and modern blouses.

2.

Tủ quần áo của cô ấy chất đầy áo kiểu nữ.

Her wardrobe was crammed and full of modern blouses.

Ghi chú

Cùng Dol học các từ vựng liên quan đến áo kiểu nữ nhé:
- tube top: dạng áo ống có độ dài vừa đủ che phủ phần ngực.
- sport bra: dạng áo bra được thiết kế giúp nâng đỡ phần ngực phù hợp để mặc lúc tập luyện thể thao.
- tank top: áo ba lỗ thường được khoét sâu ở tay và ngực.
- camisole: gần giống áo ba lỗ nhưng khác áo ba lỗ ở chỗ phần dây áo rất mảnh và nhỏ.
- blouse: áo kiểu là dạng áo có dáng dấp của áo sơ mi nhưng có thể có cổ hoặc không cổ và được thêm thắt nhiều chi tiết khác như bo tay, thắt eo, bèo nhún…
- polo shirt: áo polo là một loại áo lai giữa áo thun và áo sơ mi. Phần tay ngắn như áo thun nhưng có cổ và nút như sơ mi nhưng hàng nút chỉ có từ 2-3 nút.