VIETNAMESE

áo lông cừu

ENGLISH

fleece sweater

  

NOUN

/fliːs ˈswɛtə/

Áo lông cừu là loại áo được sản xuất từ loại sợi tổng hợp và kết hợp với chất liệu từ lông của các loại động vật tiêu biểu là cừu.

Ví dụ

1.

Sau khi nhanh chóng dừng lại ở một cửa hàng may mặc để lấy một chiếc áo lông cừu, cô ấy thay đồ trong xe và lái xe về nhà.

After a quick stop at a clothier to pick up a fleece sweater, she changed in her car and drove home.

2.

Một chiếc áo lông cừu màu xám nhạt của người phụ nữ nào đó được khoác trên ghế hành khách.

A woman's pale grey fleece sweater was draped over the passenger seat.

Ghi chú

Áo lông cừu (fleece sweater) là áo được sản xuất từ vải lông cừu (fleece). Vải lông cừu là một loại vải có nguồn gốc từ nhựa chứ không phải từ lông cừu như mọi người hay nghĩ, nguyên liệu chính để tạo vải đó chính là sợi Polyester (Polyester fiber). Hiện nay, để tạo ra các kết cấu khác nhau, vải lông cừu có thể được tạo nên từ sự kết hợp giữa sợi Polyester, len hoặc sợi gai dầu, gợi tơ tằm (silk). Phần lớn các loại vải lông cừu được dệt theo phương pháp dệt kim sợi dọc. Đặc tính của vải đó là: mềm mại, thoáng khí (breathable) và khả năng giữ ẩm (moisture-retaining ability) tốt.