VIETNAMESE

áo kép

áo hai lớp, áo lót dày

word

ENGLISH

double-layered coat

  
NOUN

/ˈdʌbl ˈleɪərd ˈkoʊt/

insulated coat

Áo có hai lớp, thường mặc trong thời tiết lạnh.

Ví dụ

1.

Áo kép rất phù hợp cho mùa đông.

Double-layered coats are perfect for winter.

2.

Áo kép giữ ấm rất tốt.

Insulated coats keep you warm.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Double-layered coat khi nói hoặc viết nhé! check Insulated double-layered coat – Áo khoác hai lớp cách nhiệt Ví dụ: An insulated double-layered coat is perfect for winter. (Áo khoác hai lớp cách nhiệt rất phù hợp cho mùa đông.) check Waterproof double-layered coat – Áo khoác hai lớp chống nước Ví dụ: Waterproof double-layered coats are ideal for rainy climates. (Áo khoác hai lớp chống nước rất lý tưởng cho vùng khí hậu mưa.) check Lightweight double-layered coat – Áo khoác hai lớp nhẹ Ví dụ: Lightweight double-layered coats are comfortable for spring. (Áo khoác hai lớp nhẹ rất thoải mái cho mùa xuân.)