VIETNAMESE
áo chẽn bằng da
ENGLISH
jerkin
/ˈʤɜːkɪn/
tunic
Áo chẽn bằng da là áo ngắn và ôm bó sát người và làm từ da, của đàn ông, thường được làm bằng da sáng màu, và thường không có tay áo, được mặc qua ống đôi trong thế kỷ mười sáu và mười bảy.
Ví dụ
1.
Họ mặc một chiếc áo chẽn bằng da, mặc dù những người có tầm vóc cao thì hay mặc áo giáp kim loại chất lượng cao.
They wore a leather jerkin, although individuals of high stature wore high quality metal armor.
2.
Áo chẽn bằng da được mặc kín ở cổ và để hở ra ngoài.
Jerkins were worn closed at the neck and hanging open.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt giữa skin (da chưa được xử lý) và leather (da thuộc) nhé!
- skin (n): dùng để nói bất kỳ loại da động vật nào trước khi được xử lý (da thô) hoặc da sống có nguồn gốc từ động vật (bò, cừu, caprine, lợn, ngựa,..)
- leather (n): dùng để nói về da động vật đã trải qua các quy trình xử lý để bảo quản và được sử dụng để làm giày dép, túi xách, quần áo, thiết bị,..
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết