VIETNAMESE

áo chấm bi

ENGLISH

polka dot shirt

  

NOUN

/ˈpɒlkə dɒt ʃɜːt/

Áo chấm bi là loại áo có mẫu họa tiết trang trí bao gồm một loạt các chấm tròn có cùng kích thước.

Ví dụ

1.

Áo chấm bi dễ phối đồ nhất với sơ mi một màu.

Polka dot shirts are most easily worn against solid shirts.

2.

Áo chấm bi trở thành mốt trong suốt những năm 1950.

Polka dot shirts became fashionable during the 1950s.

Ghi chú

Cùng Dol học các từ vựng liên quan đến các loại họa tiết khác ngoài áo chấm bi nhé:
- patterned/ print: in hình, họa tiết
- flowered/ floral: hình hoa
- paisley: họa tiết đường cong hình cánh hoa
- striped: kẻ sọc
- checkered: kẻ caro
- plaid: họa tiết kẻ ô (khác kẻ caro)