VIETNAMESE

áo bảo hộ phản quang

ENGLISH

reflective protective vest

  

NOUN

/rɪˈflɛktɪv prəˈtɛktɪv vɛst/

Áo bảo hộ phản quang là một loại trang phục được thiết kế để dành riêng cho những người lao động đặc thù và chuyên nghiệp trong các lĩnh vực tương đối nguy hiểm như hóa chất, xây dựng, cơ khí, hầm mỏ, vệ sinh môi trường hay y tế và có phủ lớp sơn phản chiếu ảnh sáng bên ngoài sản phẩm.

Ví dụ

1.

Khi định lái xe máy trên một quãng đường dài, bạn nên chuẩn bị áo bảo hộ phản quang.

When you plan to drive over a long distance on motorbike, you should prepare reflective protective vest.

2.

Áo bảo hộ phản quang thường được sử dụng vào ban đêm.

Reflective protective vests are usually used during night time.

Ghi chú

Cùng Dol học các từ vựng khác liên quan đến áo bảo hộ phản quang nhé:
- rainproof: áo không thấm nước
- washable: có thể giặt được
- flame-retardant: chất liệu làm chậm cháy
- belt: thắt lưng
- gloves: găng tay
- raincoat: áo mưa