VIETNAMESE

Ảnh phổ

Hình phổ, ảnh quang phổ

word

ENGLISH

Spectrum Image

  
NOUN

/ˈspɛktrəm ˈɪmɪdʒ/

Spectral Picture, Color Spectrum

Ảnh phổ là hình ảnh biểu diễn các thành phần ánh sáng hoặc màu sắc trong phổ, thường dùng trong vật lý hoặc nghệ thuật.

Ví dụ

1.

Phòng thí nghiệm đã chụp được một ảnh phổ chi tiết.

The lab captured a detailed spectrum image.

2.

Tác phẩm nghệ thuật trưng bày một ảnh phổ tuyệt đẹp.

The artwork showcased a stunning spectrum image.

Ghi chú

Ảnh phổ là một từ vựng thuộc lĩnh vực vật lý và nghệ thuật, dùng để biểu diễn các thành phần ánh sáng hoặc màu sắc trong phổ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!

check Spectroscopy – Phổ học Ví dụ: Spectroscopy is essential in analyzing chemical compositions. (Phổ học rất cần thiết trong việc phân tích thành phần hóa học.)

check Light spectrum – Phổ ánh sáng Ví dụ: The light spectrum is visible in a rainbow. (Phổ ánh sáng có thể nhìn thấy trong cầu vồng.)

check Color wheel – Bánh xe màu sắc Ví dụ: The color wheel is helpful in creating harmonious designs. (Bánh xe màu sắc hữu ích trong việc tạo ra các thiết kế hài hòa.)

check Infrared image – Ảnh hồng ngoại Ví dụ: Infrared images are used in night vision devices. (Hình ảnh hồng ngoại được sử dụng trong các thiết bị nhìn ban đêm.)