VIETNAMESE

1 khoản tiền

1 số tiền

ENGLISH

an amount of money

  
PHRASE

/ən əˈmaʊnt ʌv ˈmʌni/

1 khoản tiền là 1 số lượng tiền.

Ví dụ

1.

Thuế là 1 khoản tiền mà chúng ta trả cho các chính phủ.

A tax is an amount of money we pay to governments.

2.

Cô thường nhận được một khoản tiền mà không biết thông tin người gửi.

She often receives an amount of money without knowing the sender's information.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến tiền bạc: - income (thu nhập) - bonus (tiền thưởng) - commission (tiền hoa hồng) - cash (tiền mặt) - profit (lợi nhuận) - wealthy/ poverty (giàu có/ sự nghèo nàn)