VIETNAMESE
xô mạnh tới
đẩy mạnh, thúc
ENGLISH
thrust
/θrʌst/
push, propel
Xô mạnh tới là hành động đẩy mạnh về phía trước với lực lớn.
Ví dụ
1.
Anh ấy xô mạnh tới để mở cửa.
He thrust the door open forcefully.
2.
Cô ấy xô mạnh tới cây giáo vào mục tiêu.
She thrust the spear at the target.
Ghi chú
Thrust là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của thrust nhé!
Nghĩa 1: Tấn công quyết liệt hoặc mạnh mẽ
Ví dụ:
The army thrust deep into enemy territory.
(Quân đội tiến sâu vào lãnh thổ của kẻ địch.)
Nghĩa 2: Trình bày hoặc nhấn mạnh một quan điểm
Ví dụ:
The thrust of her argument was clear.
(Điểm mấu chốt trong lập luận của cô ấy rất rõ ràng.)
Nghĩa 3: Động cơ đẩy trong hàng không hoặc vũ trụ
Ví dụ:
The rocket’s thrust propelled it into space.
(Lực đẩy của tên lửa đưa nó vào không gian.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết