VIETNAMESE
xin giùm
hỏi hộ, xin hộ
ENGLISH
Ask on someone's behalf
/æsk ɒn ˈsʌmwʌnz bɪˈhæf/
request for another
“Xin giùm” là hành động yêu cầu điều gì đó thay mặt cho người khác.
Ví dụ
1.
Cô ấy xin giùm một đặc ân cho anh ấy.
She asked for a favor on his behalf.
2.
Anh ấy xin nghỉ phép giùm cô ấy.
He asked for leave on her behalf.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ ask khi nói hoặc viết nhé!
Ask + for something – Xin điều gì
Ví dụ:
She asked for permission to leave early.
(Cô ấy xin phép được rời đi sớm.)
Ask + someone + to do something – Nhờ ai làm điều gì
Ví dụ:
He asked me to help him move the furniture.
(Anh ấy nhờ tôi giúp anh chuyển đồ đạc.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết