VIETNAMESE

xem tivi

theo dõi chương trình

word

ENGLISH

watch TV

  
VERB

/wɒtʃ ˈtiːviː/

view, observe, look

“Xem tivi” là hành động nhìn và theo dõi chương trình trên màn hình tivi.

Ví dụ

1.

Cô ấy thích xem tivi mỗi tối.

She loves to watch TV every evening.

2.

Anh ấy đang xem tivi.

He is watching TV now.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ watch khi nói hoặc viết nhé! checkWatch a movie Ví dụ: Let’s watch a movie tonight. (Chúng ta hãy xem một bộ phim tối nay.) checkWatch out Ví dụ: Watch out for the cars when crossing the street. (Cẩn thận với các xe khi băng qua đường.)